..:: Kết quả kinh doanh 6 tháng đầu năm 2019. View full
_
AAA hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 409 tỷ đồng EPS đạt 2390 đồng
_
ACV hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 5898 tỷ đồng EPS đạt 2471 đồng
_
APC 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 41 tỷ đồng EPS đạt 3496 đồng
_
BCC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 101 tỷ đồng EPS đạt 919 đồng
_
BID hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của ngân hàng đạt 5496 tỷ đồng EPS đạt 1270 đồng
_
BMP hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 328 tỷ đồng EPS đạt 4009 đồng
_
BTP 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 55,6 tỷ đồng EPS đạt 920 đồng (giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước)
_
BVH hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 1005 tỷ đồng EPS đạt 1432 đồng
_
BWE hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 314 tỷ đồng EPS đạt 1675 đồng
_
C32 hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 48 tỷ đồng EPS đạt 3210 đồng
_
CCL hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 29,7 tỷ đồng EPS đạt 558 đồng
_
CII hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 453,7 tỷ đồng EPS đạt 1740 đồng
_
CSV hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 178 tỷ đồng EPS đạt 4028 đồng
_
CTI hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 56 tỷ đồng EPS đạt 892 đồng (giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước)
_
CTR hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 124,5 tỷ đồng EPS đạt 2051 đồng
_
CVT 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 108,5 tỷ đồng EPS đạt 2959 đồng
_
D2D 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 238 tỷ đồng
_
DBC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 47 tỷ đồng EPS đạt 536 đồng
_
DCM hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 307,8 tỷ đồng EPS đạt 488 đồng
_
DGW hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 112,7 tỷ đồng EPS đạt 2698 đồng
_
DHC 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 76 tỷ đồng EPS đạt 1670 đồng
_
DHG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 429.6 tỷ đồng EPS đạt 3153 đồng
_
DIG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 93 tỷ đồng
_
DPG hợp nhất quý 3 lỗ ròng 8,7 tỷ đồng, 9 tháng hợp nhất lãi ròng 11,6 tỷ đồng EPS đạt 186 đồng
_
DPM hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 143,7 tỷ đồng EPS đạt 358 đồng (giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước)
_
DRC 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 170tỷ đồng EPS đạt 1429 đồng
_
DXG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt gần 907 tỷ đồng
_
EVE hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 36,5 tỷ đồng EPS đạt 959 đồng
_
FCN hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 144 tỷ đồng EPS đạt 1527 đồng
_
FMC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 168 tỷ đồng EPS đạt 3484 đồng
_
FPT hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 2378 tỷ đồng EPS đạt 3513 đồng
_
GAS hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 8933 tỷ đồng EPS đạt 4591 đồng
_
GIL hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 90,6 tỷ đồng EPS đạt 3917 đồng
_
GVR hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 1854 tỷ đồng EPS đạt 464 đồng
_
HAI hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 20 tỷ đồng EPS đạt 120 đồng
_
HBC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 234 tỷ đồng EPS đạt 980 đồng
_
HDC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 62 tỷ đồng EPS đạt 1214 đồng
_
HDG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 645 tỷ đồng EPS đạt 5273 đồng (tăng mạnh)
_
HHS hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 104,6 tỷ đồng EPS đạt 419 đồng
_
HLD lũy kế 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 56,7 tỷ đồng EPS đạt 2836 đồng
_
HPG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 5590,7 tỷ đồng EPS đạt 2026 đồng
_
HTI 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 52,5 tỷ đồng EPS đạt 2106 đồng
_
HUT hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 25,5 tỷ đồng
_
HVG năm tài chính 2018-2019 lỗ ròng 476 tỷ đồng
_
HVN hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 2290 tỷ đồng EPS đạt 1615 đồng
_
IDI hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 278,7 tỷ đồng EPS đạt 1408 đồng
_
IDJ hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 5,2 tỷ đồng EPS đạt 158 đồng
_
IJC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 250 tỷ đồng EPS đạt 1747 đồng
_
ITC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 16,8 tỷ đồng EPS đạt 245 đồng (giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước)
_
KBC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 500 tỷ đồng EPS đạt 1065 đồng
_
KDC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 70,6 tỷ đồng EPS đạt 343 đồng
_
KDH hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 510 tỷ đồng EPS đạt 950 đồng
_
KSB hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 189 tỷ đồng EPS đạt 2980 đồng
_
LCG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 152 tỷ đồng EPS đạt 1552 đồng
_
LDG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 347,8 tỷ đồng EPS đạt 1532 đồng
_
LDG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 348 tỷ đồng EPS đạt 1532 đồng
_
LGL hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 48,4 tỷ đồng EPS đạt 968 đồng
_
LHG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 97,6 tỷ đồng EPS đạt 1952 đồng
_
LTG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 288 tỷ đồng EPS đạt 3039 đồng
_
MPC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 387 tỷ đồng EPS đạt 2338 đồng (giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước)
_
MWG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 2974 tỷ đồng EPS đạt 6715 đồng
_
NDN hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 57,5 tỷ đồng EPS đạt 1202 đồng (giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước)
_
NLG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 412 tỷ đồng EPS đạt 1710 đồng (giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước)
_
NT2 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 248 tỷ đồng
_
NTC 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 176 tỷ đồng EPS đạt 10997 đồng
_
NTP hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 301 tỷ đồng EPS đạt 3374 đồng
_
NVL hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 1107 tỷ đồng EPS đạt 1148 đồng
_
PC1 hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 302 tỷ đồng EPS đạt 1897 đồng (giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước)
_
PDR hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 402 tỷ đồng EPS đạt 1162 đồng
_
PET hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 89,8 tỷ đồng EPS đạt 991 đồng
_
PHR hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 610 tỷ đồng EPS đạt 4505 đồng
_
PLX hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 3277 tỷ đồng EPS đạt 2463 đồng
_
PNJ hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 806 tỷ đồng EPS đạt 3619 đồng
_
POW hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 2223 tỷ đồng EPS đạt 949 đồng
_
PPC 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 776 tỷ đồng (giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước)
_
PTB hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 301,6 tỷ đồng EPS đạt 6308 đồng
_
PVB lũy kế 9 tháng lỗ 39 tỷ đồng EPS đạt âm 1811 đồng
_
PVC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 18 tỷ đồng EPS đạt 322 đồng
_
PVD hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 49 tỷ đồng EPS đạt 77 đồng
_
PVS hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 649 tỷ đồng EPS đạt 1296 đồng
_
PXL 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 10,6 tỷ đồng EPS đạt 129 đồng
_
PXS lũy kế 9 tháng lỗ 70,8 tỷ đồng EPS đạt âm 1180 đồng
_
REE hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 1189 tỷ đồng EPS đạt 3837 đồng
_
SAM hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 24 tỷ đồng EPS đạt 97 đồng
_
SCR hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 304 tỷ đồng EPS đạt 898 đồng (tăng mạnh)
_
SIP hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 383 tỷ đồng EPS đạt 5545 đồng
_
SMC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 103,6 tỷ đồng EPS đạt 1884 đồng
_
STK hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 161 tỷ đồng EPS đạt 2279 đồng
_
SZC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 115 tỷ đồng EPS đạt 1148 đồng
_
SZL 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 74 tỷ đồng EPS đạt 3252 đồng
_
TCL 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 71 tỷ đồng EPS đạt 2753 đồng
_
TCM hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 153 tỷ đồng EPS đạt 2246 đồng
_
TDC tổng hợp 9 tháng năm 2019 LNST đạt 20,8 tỷ đồng
_
TDH hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 65,5 tỷ đồng EPS đạt 698 đồng (giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước)
_
TIG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 54 tỷ đồng EPS đạt 425 đồng
_
TNA hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 123,5 tỷ đồng EPS đạt 2958 đồng
_
TNG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 174 tỷ đồng EPS đạt 2802 đồng
_
TRC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 41 tỷ đồng EPS đạt 1413 đồng
_
VCB hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của ngân hàng đạt 14116 tỷ đồng EPS đạt 3817 đồng
_
VCG hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 469 tỷ đồng EPS đạt 1062 đồng
_
VEA hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 5126 tỷ đồng EPS đạt 3858 đồng
_
VGC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 522 tỷ đồng
_
VGI hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 780,7 tỷ đồng EPS đạt 244 đồng
_
VHC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 981 tỷ đồng EPS đạt 10455 đồng
_
VHM hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 15323 tỷ đồng EPS đạt 4575 đồng
_
VIC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 2898 tỷ đồng EPS đạt 960 đồng
_
VJC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 3681 tỷ đồng EPS đạt 6829 đồng
_
VNM hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 8379 tỷ đồng EPS đạt 4338 đồng
_
VRC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 23 tỷ đồng EPS đạt 461 đồng (giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước)
_
VRE hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 1968 tỷ đồng EPS đạt 1464 đồng
_
VRG 9 tháng đầu năm 2019 lãi sau thuế đạt 8,7 tỷ đồng EPS đạt 337 đồng
_
VSC hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 148,6 tỷ đồng EPS đạt 2438 đồng (giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước)
_
VSH hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty mẹ đạt 107,7 tỷ đồng EPS đạt 522 đồng (giảm mạnh so với cùng kỳ năm trước)
_
VTO hợp nhất 9 tháng năm 2019 LNST của công ty đạt 68 tỷ đồng EPS đạt 758 đồng
_
_
Thông tin chỉ mang tính tham khảo, không khuyến nghị mua bán dựa trên thông tin trên.
_